Chương trình giảng dạy lớp học nghề sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi xã bảo lý

CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG DẠY

 

1. Nghề đào tạo: Sử dụng thuốc thú y trong chăn nuôi.

2. Phân bổ thời gian đào tạo:

Mã MĐ

Nội dung

Thời gian đào tạo (giờ)

Thời gian đào tạo từ ngày...đến ngày...

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 1

Kiểm tra ban đầu đánh giá kiến thức, kỹ năng nghề với học viên

2

 

 

2

07/3

Chương 1: Hệ vận động

1:Bộ xương.

2.Hệ cơ.

4

0.5

3.5

 

09/03

Chương 2: Hệ tiêu hóa

1. Giải phẫu hệ tiêu hóa.

2. Hoạt động sinh lý hệ tiêu hóa vật nuôi

4

0.5

3.5

 

09/03

Chương 3: Hệ tuần hoàn

1. Giải phẫu hệ tuần hoàn.

2. Hoạt động sinh lý hệ tuần hoàn.

4

0.5

3.5

 

10/3

Chương 4: Hệ hô hấp

1. Giải phẫu hệ hô hấp.

2. Hoạt động sinh lý hệ hô hấp.

4

0.5

3.5

 

10/3

Chương 5: Hệ tiết niệu – sinh dục

1. Giải phẫu hệ tiết niệu – sinh dục.

2. Hoạt động sinh lý hệ tiết niệu – sinh dục

4

0.5

3.5

 

13/3

Chương 6: Hệ thần kinh

1. Giải phẫu hệ thần kinh.

2. Hoạt động sinh lý hệ thần kinh.

4

0.5

3.5

 

13/3

Kiểm tra kết thúc mô đun

2

 

 

2

14/3

Cộng

28

3

21

4

 

MH 2

Chương 1: Bệnh ở trâu bò

1. Bệnh lây.

2. Bệnh không lây

3. Bệnh ký sinh trùng

38

2

36

 

14/3, 15/3, 16/3, 17/3, 20/3

Chương 2: Bệnh ở lợn

1. Bệnh lây.

2. Bệnh không lây

3. Bệnh ký sinh trùng

44

2

42

 

21/03, 22/3, 23/3, 24/3, 27/3, 28/3

Chương 3: Bệnh ở gia cầm

1. Bệnh lây.

2. Bệnh không lây

3. Bệnh ký sinh trùng

44

2

42

 

28/3, 29/3, 30/3, 31/3, 03/4, 04/4

Kiểm tra kết thúc mô đun

2

 

 

2

05/4

Cộng

128

6

120

2

 

MĐ 3

1. Sử dụng cồn Iôt.

2

0.5

1.5

 

05/4

2. Sử dụng cồn trắng.

2

0.5

1.5

 

05/4

3. Sử dụng thuốc tím.

2

0.5

1.5

 

05/4

4. Sử dụng xanh methylen.

2

0.5

1.5

 

07/4

5. Sử dụng vôi bột.

2

0.5

1.5

 

07/4

6. Sử dụng Cloramin B.

2

0.5

1.5

 

07/4

7. Sử dụng Formol

2

0.5

1.5

 

07/4

8. Sử dụng Biosep

2

0.5

1.5

 

10/4

9. Sử dụng BSK

2

0.5

1.5

 

10/4

Kiểm tra kết thúc mô đun

2

 

 

2

10/4

Cộng

20

4.5

13.5

2

 

MĐ 4

1. Sử dụng vác xin nhiệt thán trâu, bò

2

0.25

1.75

 

11/4

2. Sử dụng vác xin dịch tả trâu, bò

2

0.25

1.75

 

11/4

3.Sử dụng vác xin tụ huyết trùng trâu, bò

2

0.25

1.75

 

11/4

4.Sử dụng vác xin lở mồm long móng

2

0.5

1.5

 

11/4

5. Sử dụng vác xin dịch tả lợn

2

0.25

1.75

 

12/4

6. Sử dụng vác xin tụ huyết trùng lợn

2

0.25

1.75

 

12/4

7. Sử dụng vác xin đóng dấu lợn

2

0.25

1.75

 

12/4

8. Sử dụng vác xin phó thương hàn lợn

2

0.25

1.75

 

12/4

9. Sử dụng vác xin tai xanh

2

0.5

1.5

 

13/4

10. Sử dụng vác xin laxota

2

0.25

1.75

 

13/4

11. Sử dụng vác xin Niu cát xơn Chủng M hệ 1

2

0.25

1.75

 

13/4

12. Sử dụng vác xin Niu cát xơn Chủng F hệ 2

2

0.25

1.75

 

13/4

13. Sử dụng vác xin cúm A – H5N1

2

0.25

1.75

 

14/4

14. Sử dụng vác xin tụ huyết trùng gà

2

0.25

1.75

 

14/4

15. Sử dụng vác xin đậu gà

2

0.25

1.75

 

14/4

16. Sử dụng vác xin dịch tả vịt

2

0.25

1.75

 

14/4

Kiểm tra kết thúc mô đun

2

 

 

2

17/4

Cộng

34

4.5

27.5

2

 

MĐ 5

1. Giới thiệu mô đun

2

2

 

 

17/4

2. Sử dụng Penicillin

2

0.5

1.5

 

17/4

3. Sử dụng Streptomycin

2

0.5

1.5

 

18/4

4. Sử dụng Tiamulin

2

0.5

1.5

 

18/4

5. Sử dụng vác xin Kanamycin

2

0.5

1.5

 

18/4

6. Sử dụng vác Lincocin

2

0.5

1.5

 

18/4

7. Sử dụng Gentamycin

2

0.5

1.5

 

19/4

8. Sử dụng Ampecillin

2

0.5

1.5

 

19/4

9. Sử dụng Tylosin

2

0.5

1.5

 

19/4

10. Sử dụng Enrofloxacin

2

0.5

1.5

 

19/4

11. Sử dụng Tetracilin

2

0.5

1.5

 

20/4

12. Sử dụng Oxytetracilin

2

0.5

1.5

 

20/4

13. Sử dụng Tiamphenicol

2

0.5

1.5

 

20/4

Kiểm tra kết thúc mô đun

2

 

 

2

20/4

Cộng

28

8

18

2

 

MĐ 6

1. Sử dụng cafein

2

0.25

1.75

 

21/4

2. Sử dụng Atropin

2

0.25

1.75

 

21/4

3. Sử dụng Strychnin

2

0.25

1.75

 

21/4

4. Sử dụng Anagin

2

0.25

1.75

 

21/4

5. Sử dụng Oxytocin

2

0.25

1.75

 

24/4

6. Sử dụng huyết thanh ngựa chửa

2

0.25

1.75

 

24/4

7. Sử dụng Vitamin B1

2

0.25

1.75

 

24/4

8. Sử dụng Bcomlex

2

0.25

1.75

 

24/4

9. Sử dụng Vitamin C

2

0.25

1.75

 

25/4

10. Sử dụng Vitamin ADE

2

0.25

1.75

 

25/4

11. Sử dụng Glucoza

2

0.25

1.75

 

25/4

12. Sử dụng Calci Gluconat

2

0.25

1.75

 

25/4

13. Sử dụng Dextran Fe

2

0.25

1.75

 

26/4

14. Sử dụng ND Premix

2

0.25

1.75

 

26/4

15. Sử dụng Multivita

2

0.25

1.75

 

26/4

16. Sử dụng Ma nhe sulfat

2

0.25

1.75

 

26/4

17. Khởi sự doanh nghiệp

4

4

 

 

27/4

Kiểm tra kết thúc mô đun

2

 

 

2

27/4

Cộng

38

8

28

2

 

MĐ 7

1. Sức khỏe sinh sản, sức khỏe tình dục

2

2

 

 

28/4

2. Sự thụ thai và biện pháp tránh thai

2

2

 

 

28/4

3. Kỹ năng phòng tránh quan hệ tình dục không an toàn

3

3

 

 

28/4

4. Phòng, tránh lây truyền HIV/AIDS

1

1

 

 

28/4

Cộng

8

8

 

 

 

 

Kiểm tra kết thúc khóa học

4

 

 

4

05/5

Tổng cộng

(MĐ1+MĐ2+...+MĐ7)

288

42

228

18

 

 

* Ghi chú: Kiểm tra tích hợp giữa lý thuyết với thực hành nên thời gian kiểm tra được

tính trong tổng số giờ thực hành.

 

3. Quy định kiểm tra ban đầu khóa hc, kết thúc mô đun, kết thúc khóa học.

 

3.1. Quy định kiểm tra ban đầu khóa học, kết thúc môn học/mô đun.

 

TT

Quy định Kiểm tra

Hình thức kiểm tra

(Kiến thức, kỹ năng nghề)

Thời gian kiểm tra

1

Ban đầu

Vấn đáp hoặc trắc nghiệm

Không quá 2 giờ

2

Kết thúc MH/MĐ

Bài tập thực hành kỹ năng nghề

Không quá 2 giờ

 

3.2. Quy định kiểm tra kết thúc khóa học.

 

Bài tập kỹ năng tổng hợp

Điều kiện kiểm tra

Phương pháp đánh giá

Ghi chú

Thực hành bài tập kỹ năng tổng hợp để thực hiện các công việc đơn giản nghề đã học

Kết quả kiểm tra kết thúc các mô đun đã học phải Đạt yêu cầu

Căn cứ vào bài kiểm tra đánh giá Đạt yêu cầu và Không đạt yêu cầu

 

 

 

Tác giả: Duckpro
Nguồn: ttgdtxphubinh.thainguyen.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 12
Hôm qua : 43
Tháng 09 : 1.720
Năm 2021 : 8.873